Cáp Điều Khiển Và Cáp Tín Hiệu

TCVN 6610-3 / IEC 60227-3
• TCVN 6612 / IEC 60228

  • Liên hệ

Ruột dẫn - Conductor

 Chiều dày cách điện danh định

 Đường kính tổnggần đúng (*)

Khối lượng dâygần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết cấu

 Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal Area

Structure

Approx. conductordiameter

Max. DC resistance at 200C

  Nominal thickness of insulation

Approx.overall diameter

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,7

3,0

21

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,8

3,6

33

4

7/0,85

2,55

4,61

0,8

4,2

49

6

7/1,04

3,12

3,08

0,8

4,7

70

10

7/1,35

4,05

1,83

1,0

6,1

117

16

CC

4,75

1,15

1,0

6,8

170

25

CC

6,0

0,727

1,2

8,4

266

35

CC

7,1

0,524

1,2

9,5

360

50

CC

8,3

0,387

1,4

11,1

488

70

CC

9,9

0,268

1,4

12,7

682

95

CC

11,7

0,193

1,6

14,9

944

120

CC

13,1

0,153

1,6

16,3

1176

150

CC

14,7

0,124

1,8

18,3

1454

185

CC

16,4

0,0991

2,0

20,4

1812

240

CC

18,6

0,0754

2,2

23,0

2369

300

CC

21,1

0,0601

2,4

25,9

2968

400

CC

24,2

0,0470

2,6

29,4

3778

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Sản phẩm khác

0982.88.55.99